học phong

Học thuật
Thân thiện
học phong

Học phong của giáo sư ấy rất đáng kính trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thái độ tác phong của một nhà học giả: Chỉ phong cách, thái độ nghiêm túc, cẩn trọng mẫu mực trong học thuật, nghiên cứu giảng dạy. Đây khái niệm đề cao tinh thần, đạo đức phương pháp làm việc của người trí thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo sư ấy được mọi người kính trọng học phong nghiêm túc khiêm tốn. (Vị giáo sư ấy được mọi người kính trọng thái độ tác phong học thuật nghiêm túc khiêm tốn.)
    • Một học giả chân chính phải học phong trong sáng trung thực. (Một học giả chân chính phải thái độ tác phong học thuật trong sáng trung thực.)
    • Học phong của ông ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều thế hệ học trò. (Thái độ tác phong học giả của ông ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều thế hệ học trò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đuổi một học phong tốt": luôn rèn luyện duy trì thái độ, tác phong đúng đắn trong học thuật.

    • Anh ấy luôn theo đuổi một học phong tốt: cẩn thận, tỉ mỉ tôn trọng sự thật. (Anh ấy luôn rèn luyện duy trì một thái độ học thuật tốt: cẩn thận, tỉ mỉ tôn trọng sự thật.)
  • "học phong sa sút": thái độ, tác phong học thuật không còn được như trước, trở nên cẩu thả, thiếu nghiêm túc.

    • Gần đây, học phong của một số nghiên cứu sinh dấu hiệu sa sút. (Gần đây, thái độ học thuật của một số nghiên cứu sinh dấu hiệu trở nên kém đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Học giả (danh từ): người học vấn uyên thâm, chuyên sâu nghiên cứu trong một lĩnh vực.
  • Học thuật (danh từ/tính từ): thuộc về hoạt động nghiên cứu, giảng dạy trong nhà trường viện nghiên cứu.
  • Tác phong (danh từ): cách thức làm việc, sinh hoạt thể hiện ra bên ngoài.
  • Đạo đức học thuật (cụm danh từ): những chuẩn mực về đạo đức trong hoạt động nghiên cứu giảng dạy.
Từ đồng nghĩa
  • Phong cách học thuật: cách thức, thái độ tiến hành công việc học thuật.
  • Tư cách học giả: phẩm chất, nhân cách của một nhà học giả (nhấn mạnh hơn về đạo đức).
Thành ngữ liên quan
  • "Học phong như phong": (Thành ngữ ít phổ biến, dùng để von) Ý nói học phong nhẹ nhàng, thanh thoát ảnh hưởng lan tỏa.
    • Nghe thầy giảng bài, chúng tôi cảm nhận được một học phong như phong, rất dễ tiếp thu. (Nghe thầy giảng bài, chúng tôi cảm nhận được một phong cách học thuật nhẹ nhàng, thanh thoát, rất dễ tiếp thu.)
học phong

Học phong của giáo sư ấy rất đáng kính trọng.

  1. Thái độ tác phong của nhà học giả.